Giới Thiệu Về Trường Đại Học Tịnh Nghi
Đại học Tịnh Nghi – 靜宜大學
Providence University – PU
Địa chỉ: Số 200, Khu 7, Đại lộ Đài Loan, Quận Shalu, Thành phố Đài Trung
Website: https://enpu.pu.edu.tw/
Trường Đại Học Tịnh Nghi Được Thành Lập Năm 1921, là một ngôi trường có lịch sử lâu đời tại Đài Trung, Đài Loan. Ngôi trường nổi tiếng với sự năng động, có nhiều chương trình liên kết, mỗi năm thu hút rất nhiều sinh viên Quốc tế đến du học. Trường là thành viên của hiệp hội U12 và là một trong hai trường đại học tham gia mạng lưới ISEP. Trường liên kết với hàng trăm trường đại học từ khắp nơi trên thế giới như: Mỹ, Hàn, Nhật, Singapore, Đức, Pháp,… Giúp cho sinh viên trường tiếp cận với các chương trình học thuật đa quốc gia và tạo ra một môi trường giáo dục quốc tế cho sinh viên trường.
Thành Tích Nổi Bật Của Trường
Với môi trường học tập toàn diện, sáng tạo được công nhận 12 năm liên tiếp; đại học Tịnh Nghi đã được Bộ Giáo dục khích lệ và trao tặng giải thưởng ‘’Trường Đại học giảng dạy xuất sắc’’. Thêm vào đó, gần đây còn được công nhận bởi tổ chức “Kế hoạch tăng cường giáo dục đại học – Taiwan Higher Education”.
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Tịnh Nghi 2025
Thời Gian Tuyển Sinh
Hạn Chót Dành Cho Các Thí Sinh Nộp Hồ Sơ Về Trường:
Đợt 1: 30/4/2025
Đợt 2: 30/6/2025

Các Ngành Tuyển Sinh
Khoa Ngoại ngữ & Văn học (College of Foreign Language & Literature)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Ngôn ngữ Anh, Văn học & Ngôn ngữ học | TRUNG | TRUNG |
| Ngôn ngữ & Văn học Tây Ban Nha | TRUNG | TRUNG |
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản | TRUNG | TRUNG |
Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn (College of Humanities & Social Sciences)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Văn học Trung Hoa | TRUNG | TRUNG | |
| Công tác Xã hội & Phúc lợi Trẻ em | TRUNG | TRUNG | |
| Văn học Đài Loan | TRUNG | TRUNG | |
| Luật | TRUNG | TRUNG | |
| Sinh thái Nhân văn | TRUNG | ||
| Truyền thông Đại chúng | TRUNG | ||
| Giáo dục | TRUNG | ||
| Phòng chống Tội phạm | TRUNG | ||
|
Doanh nghiệp xã hội & Công nghiệp Văn hóa & Sáng tạo
|
TRUNG | ||
| Di sản Văn hóa Bản địa | TRUNG | ||
|
Phúc lợi Xã hội & Sức khỏe cho người dân bản địa
|
TRUNG |
Khoa Khoa học (College of Sciences)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Kỹ thuật Tài chính | TRUNG | TRUNG | |
| Hóa học Ứng dụng | TRUNG | TRUNG | TRUNG |
| Đồ ăn & Dinh dưỡng | TRUNG | TRUNG | |
| Dinh dưỡng và Sức khỏe | TRUNG | ||
| Khoa học Thực phẩm và Công nghệ sinh học | TRUNG | ||
| Khoa học Thẩm mỹ | TRUNG | TRUNG | TRUNG |
| Khoa học Dữ liệu & Phân tích Dữ liệu lớn | TRUNG |
Khoa Quản trị (College of Management)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Quản trị Kinh doanh | TRUNG | TRUNG |
| Kinh doanh Quốc tế | TRUNG | TRUNG |
| Kế toán | TRUNG | TRUNG |
| Du lịch | TRUNG | TRUNG |
| Tài chính | TRUNG | TRUNG |
| Quản lý Đổi mới & Khởi nghiệp | TRUNG |
Khoa Máy tính & Tin học (College of Computing & Informatics)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Khoa học Máy tính & Quản lý Thông tin | TRUNG | TRUNG |
| Khoa học Máy tính & Kĩ thuật Thông tin | TRUNG | TRUNG |
| Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Truyền thông | TRUNG | TRUNG |
| (Chương trình Quốc tế) Khoa học Máy tính | ANH |
Khoa Quốc tế (International College)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
|
(Chương trình Thạc sĩ Quốc tế) Quản trị Kinh doanh
|
ANH | |
| (Chương trình Quốc tế) Quản trị Kinh doanh | ANH | |
| Chương trình Giáo dục Ngoại ngữ toàn cầu | TRUNG | |
| Chương trình Giáo dục Tự do dành cho Sinh viên Quốc tế năm nhất | TRUNG |
Học Phí Đại Học Tịnh Nghi 2025
| KHOA/ NGÀNH | HỌC PHÍ + TẠP PHÍ |
| Khoa Ngoại ngữ & Khoa Nhân văn (không bao gồm ngành Sinh thái Nhân văn và Truyền thông Đại chúng) |
44,811 NTD/ Kỳ |
| Ngành Sinh thái Nhân văn Ngành Truyền thông Đại chúng Khoa Khoa học & Khoa Máy tính và Tin học |
51,874 NTD/ Kỳ |
| Khoa Quản trị Khoa Quốc tế |
45,496 NTD/ Kỳ |
| Chương trình Giáo dục Ngoại ngữ toàn cầu | 44,811 NTD/ Kỳ |
Chi Phí Khác Tại Đại Học Tịnh Nghi
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
| Ký túc xá (tùy loại phòng) | 9,000 – 15,500 NTD/ Kỳ |
| Phí Sử dụng Internet & Máy tính | 750 NTD/ Kỳ |
| Dụng cụ Thể thao | 200 NTD/ Kỳ |
| Khám Sức khỏe | 658 NTD/ Lần |
| Bảo hiểm Sinh viên | 339 NTD/ Kỳ |
| Bảo hiểm Cathay (cho Sinh viên chưa có Bảo hiểm NHI) | 3500 NTD/ Kỳ |
| Bảo hiểm NHI | 826 NTD/ Tháng |
Học Bổng Đại Học Tịnh Nghi
| Chương Trình Tiếng Trung | ||
| Điều Kiện | Học Bổng | |
| Năm 1 | Đạt TOCFL 3 – 2 hoặc học tiếng Trung Phồn thể trên 450 – 330 giờ/ năm | trợ cấp tương đương học phí cho năm học đầu tiên |
|
Các Năm Còn Lại
|
Xếp hạng lớp nằm trong top 15% | trợ cấp 35.000 NTD |
| Xếp hạng lớp nằm trong khoảng 16%~30% | trợ cấp 20.000 NTD | |
| Xếp hạng lớp nằm trong khoảng 31% ~ 50% | trợ cấp 8.000 NTD | |
| Chương Trình Tiếng Anh | ||
| Điều Kiện | Học Bổng | |
| Năm 1 | Đạt TOEFL ITP 500 (Cử nhân) – 550 ITP (Thạc sĩ) | trợ cấp tương đương học phí cho năm học đầu tiên |
|
Các Năm Còn Lại
|
Xếp hạng lớp nằm trong top 15% | trợ cấp 35.000 NTD |
| Xếp hạng lớp nằm trong khoảng 16%~30% | trợ cấp 20.000 NTD | |
| Xếp hạng lớp nằm trong khoảng 31% ~ 50% | trợ cấp 8.000 NTD | |
Website: https://skyvision.edu.vn/
Fanpage: SkyVision – Trung Tâm Ngoại ngữ & du học
Email: contact.skyvision.edu.vn@gmail.com
Hotline: 092.556.11.66
Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 08:00-17:00
