Giới Thiệu Đại Học Văn Hóa Trung Quốc
Đại học Văn hóa Trung Quốc – 中國文化大學
Chinese Culture University – PCCU
Địa chỉ: Số 55, Đường Huagang, Quận Shilin, Thành phố Đài Bắc
Website: https://www.pccu.edu.tw/
Trường Văn hóa Trung Quốc Đài Loan được xếp vào danh sách những trường Đại học lớn nhất tại Đài Loan. Trường có hơn 32.000 sinh viên đang theo học. Trường có nhiều cơ sở khác nhau, tọa lạc tại nhiều khu vực như Jianguo, Ximending và Zhongxiao East Road trong thành phố Đài Bắc. Trường Văn hóa Trung Quốc Đài Loan CCU đã liên kết với hơn 200 trường đại học và học viện trên thế giới giúp sinh viên có nhiều cơ hội trao đổi học tập tại nhiều nước khác nhau.
Thành Tích Nổi Bật
- Top 20 trường đại học xuất sắc nhất Đài Loan (EduRank).
- Top 6% các trường đại học tốt nhất thế giới (EduRank).
- Trường đại học đánh giá cao sự trao đổi quốc tế. Năm 2014. Bằng tiến sĩ danh dự đã được trao cho hơn 300 học giả, chính khách, giáo sĩ, nghệ sĩ, doanh nhân và nhà báo từ 30 quốc gia.
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Văn Hóa Trung Quốc 2025
Thời Hạn Tuyển Sinh
Thời gian các ứng viên nộp hồ sơ về trường:
| Hạng mục | Đợt 1 (First Round) | Đợt 2 (Second Round) | Đợt 3 (Third Round) |
| Thời gian nộp đơn | 14/01/2025 – 19/03/2025 | 08/04/2025 – 14/05/2025 | 28/05/2025 – 15/07/2025 |
| Xét duyệt hồ sơ và đánh giá của khoa | 20/03/2025 – 24/03/2025 | 16/05/2025 – 20/05/2025 | 17/07/2025 – 21/07/2025 |
| Công bố danh sách trúng tuyển & học bổng | 08/04/2025 | 11/06/2025 | 24/07/2025 |
| Gửi thư thông báo trúng tuyển | 09/04/2025 | 12/06/2025 | 28/07/2025 |
| Ngày nhập học | Dự kiến giữa tháng 9/2025 | Dự kiến giữa tháng 9/2025 | Dự kiến giữa tháng 9/2025 |

Các Ngành Tuyển Sinh
Khoa Giáo dục Khai phóng (College of Liberal Arts)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Triết học | TRUNG | TRUNG | TRUNG |
| Văn học Trung Quốc | TRUNG | TRUNG | |
| Văn học Trung Quốc (Chương trình Tác phẩm kinh điển) | TRUNG | ||
| Văn học Trung Quốc (Chương trình Viết sáng tạo) | TRUNG | ||
| Lịch sử | TRUNG | TRUNG | TRUNG |
Khoa Nghiên cứu & Ngoại ngữ (College of International Studies & Foreign Languages)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Ngữ văn Nhật Bản | TRUNG | TRUNG |
| Ngữ văn Hàn Quốc | TRUNG | TRUNG |
| Ngữ văn Anh | TRUNG | |
| Ngữ văn Pháp | TRUNG | |
| Kinh doanh Toàn cầu | ANH | ANH |
Khoa Khoa học Tự nhiên (College of Science)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Toán học ứng dụng | TRUNG | |
| Vật lý quang điện | TRUNG | |
| Hóa học | TRUNG | |
| Hóa học ứng dụng | TRUNG | |
| Địa lý | TRUNG | |
| Khoa học Trái đất (Chương trình Địa lý) | TRUNG | |
| Khoa học Khí quyển | TRUNG | |
|
Khoa học Trái đất (Chương trình Khoa học Khí quyển)
|
TRUNG | |
| Địa chất | TRUNG | |
| Khoa học Trái đất (Chương trình Địa chất) | TRUNG | |
| Khoa học Đời sống | TRUNG |
Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Sciences)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Khoa học Chính trị | TRUNG | TRUNG | TRUNG |
| Kinh tế | TRUNG | TRUNG | |
| Phúc lợi Xã hội | TRUNG | ||
| Nguồn Lao động và Nhân lực | TRUNG | TRUNG | |
| Hành chính công và Quản trị | TRUNG | ||
| Phát triển & Nghiên cứu Trung Quốc đại lục | TRUNG | ||
|
Phát triển Quốc gia và Nghiên cứu Trung Quốc Đại lục (Chương trình Phát triển Quốc gia)
|
TRUNG | ||
|
Phát triển Quốc gia và Nghiên cứu Trung Quốc Đại lục (Chương trình Nghiên cứu Trung Quốc Đại lục)
|
ANH |
Khoa Nông nghiệp (College of Agriculture)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Trồng trọt và Công nghệ sinh học | TRUNG | |
| Khoa học Động vật | TRUNG | |
| Lâm nghiệp và Bảo tồn Thiên nhiên | TRUNG | |
| Tài nguyên Đất đai | TRUNG | |
| Khoa học Ứng dụng Đời sống | TRUNG | TRUNG |
| Khoa học Dinh dưỡng và Sức khỏe | TRUNG | |
| Công nghệ Sinh học | ANH |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Hóa chất & Kỹ thuật Vật liệu | TRUNG | TRUNG |
| Kỹ thuật Điện | TRUNG | |
| Kỹ thuật Cơ khí | TRUNG | |
| Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện kỹ thuật số) | TRUNG | |
| Kỹ thuật Dệt may | TRUNG | |
| Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin | TRUNG | TRUNG |
Khoa Kinh doanh (College of Business)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Thương mại Quốc tế | TRUNG | TRUNG |
CHƯƠNG TRÌNH YÊU CẦU TIẾNG ANH
|
| Quản trị Kinh doanh Quốc tế | TRUNG | TRUNG | |
| Kế toán | TRUNG | TRUNG | |
| Quản trị Du lịch | TRUNG | TRUNG | |
| Quản lý Thông tin | TRUNG | TRUNG | |
| Tài chính & Ngân hàng (Chương trình Tiếp thị Tài chính) | TRUNG | ||
| Tài chính & Ngân hàng (Chương trình Tài chính & Ngân hàng) | TRUNG | ||
| Tài chính & Ngân hàng (Chương trình Tài chính Số) | TRUNG | ||
| Tài chính & Ngân hàng | TRUNG | ||
| Marketing | TRUNG | TRUNG |
Khoa Báo chí & Truyền thông Đại chúng (College of Journalism and Mass Communications)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Báo chí | TRUNG | TRUNG |
| Quảng cáo | TRUNG | |
| Thông tin Truyền thông | TRUNG | TRUNG |
| Truyền thông Đại chúng | TRUNG |
Khoa Nghệ thuật (College of Arts)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Mỹ thuật | TRUNG | TRUNG |
| Âm nhạc | TRUNG | TRUNG |
| Âm nhạc Trung Quốc | TRUNG | TRUNG |
| Nghệ thuật Sân khấu | TRUNG | |
| Kịch Trung Quốc | TRUNG | |
| Khiêu vũ | TRUNG |
Khoa Thiết kế Môi trường (College of Environmental Design)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Quản lý Quy hoạch & Phát triển Đô thị | TRUNG | TRUNG | |
| Kiến trúc và Thiết kế Đô thị | TRUNG | TRUNG | |
| Kiến trúc Cảnh quan & Quy hoạch Môi trường | TRUNG |
Khoa Giáo dục (College of Education)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Giáo dục | TRUNG | TRUNG | |
| Khoa học Huấn luyện Thể thao | TRUNG | TRUNG | |
| Giáo dục thể chất | TRUNG | ||
| Chương trình Cử nhân Liên ngành | TRUNG |
Học Phí
| KHOA |
HỌC PHÍ & TẠP PHÍ
|
| Khoa Kỹ thuật Khoa Nghệ thuật Khoa Báo chí & Truyền thông Khoa Thiết kế Môi trường |
53,390 NTD/ Kỳ |
| Khoa Khoa học Tự nhiên Khoa Nông nghiệp Khoa Động học cơ thể và Sức khỏe |
52,950 NTD/ Kỳ |
| Khoa Quản trị Kinh doanh | 46,425 NTD/ Kỳ |
| Khoa Giáo dục khai phóng Khoa Luật Khoa Khoa học Xã hội Khoa Giáo dục Khoa Nghiên cứu Quốc tế & Ngoại ngữ |
45,735 NTD/ Kỳ |
Chi Phí Khác Tại Trường
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
| Ký túc xá | 11,700 – 15,700 NTD/ Kỳ |
| Chi phí Sinh hoạt | 8,000 – 10,000 NTD/ Tháng |
| Tài liệu học tập | 6,000 – 10,000 NTD/ Kỳ |
Học Bổng Tại Đại Học Văn Hóa Trung Quốc
Học Bổng Cho Tân Sinh Viên Quốc Tế
| ĐỐI TƯỢNG NHẬN HỌC BỔNG | LOẠI HỌC BỔNG |
| Sinh viên có điểm nằm trong hạng A | Miễn toàn bộ học phí và các khoản phí Miễn phí phòng ký túc xá tiêu chuẩn |
| Sinh viên có điểm nằm trong hạng B và được hiệu trưởng của các trường trung học quốc tế, các hội cựu sinh viên của CCU, hoặc các khoa giới thiệu sau các buổi phỏng vấn ứng tuyển | Miễn toàn bộ học phí và các khoản phí Miễn phí phòng ký túc xá tiêu chuẩn |
| Sinh viên có điểm nằm trong hạng C |
50,000 NTD/năm
70,000 NTD/năm nếu được nhận vào các chương trình học có học bổng chỉ định |
Dành Cho Sinh Viên Quốc Tế Đang Theo Học Tại Trường
| ĐỐI TƯỢNG NHẬN HỌC BỔNG | LOẠI HỌC BỔNG |
|
Sinh viên có điểm trung bình của các học kỳ trước trên 75 và xếp hạng trong top 15% của lớp
|
Miễn toàn bộ học phí và lệ phí
|
|
Sinh viên có điểm trung bình của các học kỳ trước trên 65 và xếp hạng trong top 35% của lớp
|
Trợ cấp 20,000 NTD |
|
Sinh viên có điểm trung bình các học kỳ trước trên 60 và xếp hạng trong top 50% của lớp và hiện theo học tại các chương trình học có học bổng chỉ định
|
Trợ cấp 40,000 NTD |
Website: https://skyvision.edu.vn/
Fanpage: SkyVision – Trung Tâm Ngoại ngữ & du học
Email: contact.skyvision.edu.vn@gmail.com
Hotline: 092.556.11.66
Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 08:00-17:00
