Những Từ Vựng, Mẫu Câu Tiếng Trung Mà Bạn Phải Biết Khi Đi Du Lịch

Tổng Hợp Từ Vựng Khi Đi Du Lịch

Từ Vựng Chung

Tiếng Trung Phiên âm (Pinyin) Nghĩa tiếng Việt
旅游 lǚyóu Du lịch
游客 yóukè Khách du lịch
护照 hùzhào Hộ chiếu
签证 qiānzhèng Thị thực / Visa
行李 xíngli Hành lý
地图 dìtú Bản đồ
照相机 zhàoxiàngjī Máy ảnh
旅行社 lǚxíngshè Công ty du lịch
路线 lùxiàn Tuyến đường / lộ trình

Giao Tiếp Tại Khách Sạn

Tiếng Trung Phiên âm (Pinyin) Nghĩa tiếng Việt
订房间 dìng fángjiān Đặt phòng
房卡 fángkǎ Thẻ phòng
退房 tuìfáng Trả phòng
单人间 dānrén jiān Phòng đơn
双人间 shuāngrén jiān Phòng đôi
空调 kōngtiáo Máy lạnh
洗手间 xǐshǒujiān Nhà vệ sinh
网络 / Wi-Fi wǎngluò / Wi-Fi Mạng / Wi-Fi
早餐 zǎocān Bữa sáng

Giao Tiếp Khi Ăn Uống

Tiếng Trung Phiên âm (Pinyin) Nghĩa tiếng Việt
菜单 càidān Thực đơn
饮料 yǐnliào Đồ uống
米饭 mǐfàn Cơm
面条 miàntiáo
牛肉 niúròu Thịt bò
鸡肉 jīròu Thịt gà
不要辣 bú yào là Không cay
结账 jiézhàng Tính tiền
好吃 hǎochī Ngon

Di Chuyển Và Hỏi Đường

Tiếng Trung Phiên âm (Pinyin) Nghĩa tiếng Việt
出租车 chūzūchē Taxi
地铁 dìtiě Tàu điện ngầm
公共汽车 gōnggòng qìchē Xe buýt
机场 jīchǎng Sân bay
火车站 huǒchēzhàn Ga tàu
去…怎么走? qù… zěnme zǒu? Đi … như thế nào?
离这里远吗? lí zhèlǐ yuǎn ma? Có xa chỗ này không?
这儿有厕所吗? zhèr yǒu cèsuǒ ma? Ở đây có nhà vệ sinh không?

Mua Vé, Tham Quan, Giải Trí

Tiếng Trung Phiên âm (Pinyin) Nghĩa tiếng Việt
piào
门票 ménpiào Vé vào cổng
成人票 chéngrén piào Vé người lớn
儿童票 értóng piào Vé trẻ em
几点开始? jǐ diǎn kāishǐ? Mấy giờ bắt đầu?
有导游吗? yǒu dǎoyóu ma? Có hướng dẫn viên không?
拍照可以吗? pāizhào kěyǐ ma? Chụp ảnh được không?
禁止拍照 jìnzhǐ pāizhào Cấm chụp ảnh

Những Mẫu Câu Thông Dụng Khi Đi Du Lịch

Tại Sân Bay, Cửa Khẩu

Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
我可以办理登机吗? Wǒ kěyǐ bànlǐ dēngjī ma?
Tôi có thể làm thủ tục lên máy bay không?
这是我的护照。 Zhè shì wǒ de hùzhào. Đây là hộ chiếu của tôi.
我要托运行李。 Wǒ yào tuōyùn xínglǐ. Tôi muốn gửi hành lý.
登机口在哪里? Dēngjīkǒu zài nǎlǐ? Cổng lên máy bay ở đâu?
请问现在几点了? Qǐngwèn xiànzài jǐ diǎn le? Xin hỏi bây giờ là mấy giờ?

Đặt Phòng Và Ở Khách Sạn

Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
我预订了一个房间。 Wǒ yùdìng le yí ge fángjiān. Tôi đã đặt một phòng.
我可以看看房间吗? Wǒ kěyǐ kànkan fángjiān ma? Tôi có thể xem phòng được không?
有没有Wi-Fi? Yǒu méiyǒu Wi-Fi? Có Wi-Fi không?
我要退房。 Wǒ yào tuìfáng. Tôi muốn trả phòng.
早餐几点开始? Zǎocān jǐ diǎn kāishǐ? Bữa sáng bắt đầu lúc mấy giờ?

Ăn Uống Tại Nhà Hàng

Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
请给我菜单。 Qǐng gěi wǒ càidān. Làm ơn cho tôi xem thực đơn.
有什么推荐的吗? Yǒu shénme tuījiàn de ma? Có món nào đặc biệt không?
我要一杯水。 Wǒ yào yì bēi shuǐ. Tôi muốn một cốc nước.
不要太辣。 Bú yào tài là. Đừng cay quá.
请结账。 Qǐng jiézhàng. Làm ơn tính tiền.

Hỏi Đường Và Di Chuyển

Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
去地铁站怎么走? Qù dìtiězhàn zěnme zǒu? Đi đến ga tàu điện ngầm như thế nào?
请问这儿有出租车吗? Qǐngwèn zhèr yǒu chūzūchē ma? Ở đây có taxi không?
我要去这个地址。 Wǒ yào qù zhège dìzhǐ. Tôi muốn đến địa chỉ này.
开到机场要多久? Kāi dào jīchǎng yào duōjiǔ? Đi đến sân bay mất bao lâu?
多少钱? Duōshǎo qián? Bao nhiêu tiền?

Mua Vé Và Tham Quan

Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
一张票多少钱? Yì zhāng piào duōshǎo qián? Một vé bao nhiêu tiền?
我要买两张票。 Wǒ yào mǎi liǎng zhāng piào. Tôi muốn mua hai vé.
有导游服务吗? Yǒu dǎoyóu fúwù ma? Có dịch vụ hướng dẫn viên không?
可以拍照吗? Kěyǐ pāizhào ma? Có thể chụp ảnh không?
厕所在哪里? Cèsuǒ zài nǎlǐ? Nhà vệ sinh ở đâu?

Mẹo Học Nhanh:

Học theo chủ đề: Mỗi ngày 1 nhóm từ (ăn uống, khách sạn, di chuyển…)

Đọc to – viết lại – dùng app như Anki để tạo flashcard

Lưu vào điện thoại làm “sổ tay du lịch” khi cần tra cứu nhanh

Tự đóng vai tình huống hỏi đường, đặt phòng, gọi món… để luyện phản xạ

Website: https://skyvision.edu.vn/

Fanpage: SkyVision – Trung Tâm Ngoại ngữ & du học

Email: contact.skyvision.edu.vn@gmail.com

Hotline: 092.556.11.66

Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 08:00-17:00

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *